Bới đám cỏ gà

Direct English translation

To rummage through a clump of crabgrass.

Equivalent English version

Open a can of worms

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc can thiệp, khơi lại một tình thế vốn đã rối ren, hư hỏng khiến càng thêm rối nát. Thường dùng để chê hành động vụng về hoặc gây phiền phức không cần thiết.
English explanation
It refers to meddling in a situation that is already messy or damaged and making it even worse. It is often used to criticize clumsy interference or unnecessary troublemaking.